Cước một số dịch vụ
Cập nhật:03/08/2010

CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM ÁP DỤNG TỪ 01/05/2009

*  CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM

-   Cước dịch vụ bưu phẩm

 

 

Loại

Bưu

phẩm

 

Nấc khối lượng

 

Mức

cước

(VNĐ)

 

Ghi chú

Thư

Đến 20 gram

2.000

Cước dịch vụ thư, bưu thiếp không bao gồm thuế VAT

Trên 20 gram đến 100 gram

3.000

Trên 100 gram đến 250 gram

4.500

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

2.000

Bưu thiếp

 

1.500

 

 

Đến 20 gram

2.000

Cước dịch vụ ấn phẩm, gói nhỏ, túi M đã bao gồm thuế VAT

 

Trên 20 gram đến 100 gram

3.000

Ấn

Trên 100 gram đến 250 gram

4.500

phẩm,

Trên 250 gram đến 500 gram

6.500

gói

Trên 500 gram đến 1000 gram

10.500

nhỏ

Trên 1000 gram đến 1500 gram

14.500

 

Trên 1500 gram đến 2000 gram

18.500

Túi M

Đến 2 Kg

18.500

 

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

2.000

 

 

 

-  CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM GHI SỐ (bao gồm VAT)

 

Loại

Bưu

phẩm

 

Nấc khối lượng

 

Mức

cước

(VNĐ)

 

Đến 20 gram

5.000

 

Trên 20 gram đến 100 gram

6.000

Thư, bưu

Trên 100 gram đến 250 gram

7.500

thiếp, ấn

Trên 250 gram đến 500 gram

9.500

phẩm, gói

Trên 500 gram đến 1000 gram

13.500

nhỏ

Trên 1000 gram đến 1500 gram

17.500

 

Trên 1500 gram đến 2000 gram

21.500

Túi M

Đến 2 Kg

21.500

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

2.000

 

 

- CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM MÁY BAY (bao gồm VAT)

 

Loại

Bưu

phẩm

 

Nấc khối lượng

 

Mức

cước

(VNĐ)

 

Đến 20 gram

2.500

 

Trên 20 gram đến 100 gram

4.000

Thư, bưu

Trên 100 gram đến 250 gram

7.000

thiếp, ấn

Trên 250 gram đến 500 gram

11.000

phẩm, gói

Trên 500 gram đến 1000 gram

18.500

nhỏ

Trên 1000 gram đến 1500 gram

26.000

 

Trên 1500 gram đến 2000 gram

34.000

Túi M

Đến 2 Kg

34.000

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

6.000

 

 

- CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM GHI SỐ MÁY BAY (bao gồm VAT)

 

Loại

Bưu

phẩm

 

Nấc khối lượng

 

Mức

cước

(VNĐ)

 

Đến 20 gram

5.500

 

Trên 20 gram đến 100 gram

7.000

Thư, bưu

Trên 100 gram đến 250 gram

10.000

thiếp, ấn

Trên 250 gram đến 500 gram

14.000

phẩm, gói

Trên 500 gram đến 1000 gram

21.500

nhỏ

Trên 1000 gram đến 1500 gram

29.000

 

Trên 1500 gram đến 2000 gram

37.000

Túi M

Đến 2 Kg

37.000

Mỗi 500 gram tiếp theo hoặc phần lẻ

6.000

 

 

* GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ

   Cước dịch vụ thư cơ bản quốc tế (không bao gồm VAT)

 

Loại

Bưu

phẩm

 

Nấc khối lượng

 

Mức cước

(USD)

Các nước APPU

Các nước khác

Thư

Đến 20 gram

0,5

0,6

Trên 20 gram đến 100 gram

1,2

1,4

Trên 100 gram đến 250 gram

2,3

2,7

Mỗi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram

2

Bưu thiếp

 

0,4

 
 
 
BẢNG CƯỚC EMS NỘI THÀNH BÌNH DƯƠNG, VÀ BÌNH DƯƠNG ĐI CÁC HƯỚNG HUẾ,

NHA TRANG, TP. HỒ CHÍ MINH, HÀ NỘI

 

1. Cước chính:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước (đồng)

EMSnội thành

EMStừ Đà Nẵng đi Huế (đến 300km)

EMStừ Đà Nẵng đi Nha Trang (trên 300km)

EMStừ Đà Nẵng đi Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (trên 300km)

Đến 50gr

8.000

8.075

8.500

8.000

Trên 50gr – 100gr

8.000

10.625

11.900

11.200

Trên 100gr – 250gr

10.000

14.025

17.000

16.000

Trên 250gr – 500gr

12.500

19.550

22.525

21.200

Trên 500gr – 1000gr

15.000

27.625

32.725

30.800

Trên 1000gr – 1500gr

18.000

34.000

42.075

39.600

Trên 1500gr – 2000gr

21.000

40.375

50.575

47.600

Mỗi nấc tiếp theo

1.600

2.975

5.100

4.800

 

( Chưabao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và phụ phí xăng dầu )

 

Cước EMS đi các Tỉnh, Thành phố khác vẫn áp dụng theo Quyết định số   255/QĐ-KDTT ngày 19/03/2008 của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện.

 

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VEXPRESS

 

I. Cước nội thành:  

Cước chính:

Bảng cước chưa có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Nội thành

Đến 50gr

6.000

Trên 50gr – 100gr

8.000

Trên 100gr – 250gr

10.000

Trên 250gr – 500gr

12.545

Trên 500gr – 1000gr

15.000

Trên 1000gr – 1500gr

18.000

Trên 1500gr – 2000gr

21.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1.636

 

 

 Bảng cước đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Nội thành

Đến 50gr

6.600

Trên 50gr – 100gr

8.800

Trên 100gr – 250gr

11.000

Trên 250gr – 500gr

13.800

Trên 500gr – 1000gr

16.500

Trên 1000gr – 1500gr

19.800

Trên 1500gr – 2000gr

23.100

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1.800

 

Cước hẹn giờ:

          2.1 Bảng cước chưa thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Nội thành

Đến 2.000gr

40.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

5.454

 

             2.2 Bảng cước đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Nội thành

Đến 2.000gr

44.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

6.000

 

II. Cước từ Đà Nẵng đi Huế, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Quảng Trị, Quảng Bình, Bình Định, Nha Trang:

1. Cước chính:

     1.1 Bảng cước chưa có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 50gr

9.091

Trên 50gr – 100gr

11.818

Trên 100gr – 250gr

15.454

Trên 250gr – 500gr

21.818

Trên 500gr – 1000gr

30.909

Trên 1000gr – 1500gr

38.000

Trên 1500gr – 2000gr

45.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

3000

 

   1.2 Bảng cước  đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 50gr

10.000

Trên 50gr – 100gr

13.000

Trên 100gr – 250gr

17.000

Trên 250gr – 500gr

24.000

Trên 500gr – 1000gr

34.000

Trên 1000gr – 1500gr

41.800

Trên 1500gr – 2000gr

49.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

3.300

 
Cước hẹn giờ:

Bảng cước chưa có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 2.000gr

120.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

10.000

 

Bảng cước đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 2.000gr

132.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

11.000

 

 III.  Cước từ Đà Nẵng đi Gia Lai, KonTum, ĐakLak:

Cước chính:

Bảng cước chưa có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 50gr

10.000

Trên 50gr – 100gr

13.181

Trên 100gr – 250gr

18.181

Trên 250gr – 500gr

24.545

Trên 500gr – 1000gr

36.363

Trên 1000gr – 1500gr

47.272

Trên 1500gr – 2000gr

57.252

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

5.000

       

 

 

 1.2 Bảng cước có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 50gr

11.000

Trên 50gr – 100gr

14.500

Trên 100gr – 250gr

20.000

Trên 250gr – 500gr

27.000

Trên 500gr – 1000gr

40.000

Trên 1000gr – 1500gr

52.000

Trên 1500gr – 2000gr

63.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

5.500

 

 

2.  Cước hẹn giờ từ Đà Nẵng đi Gia Lai, Kon Tum, ĐakLak:

     2.1  Bảng cước chưa có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 2.000gr

120.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

10.000

 

Bảng cước đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 2.000gr

132.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

11.000

 

 

Cước từ Đà Nẵng đi TP. Hồ Chí Minh & Hà Nội:

Cước chính:

Bảng cước chưa có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 50gr

9.091

Trên 50gr – 100gr

12.272

Trên 100gr – 250gr

17.272

Trên 250gr – 500gr

23.181

Trên 500gr – 1000gr

33.636

Trên 1000gr – 1500gr

43.636

Trên 1500gr – 2000gr

53.636

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

5.000

 

1.2  Bảng cước đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 50gr

10.000

Trên 50gr – 100gr

13.500

Trên 100gr – 250gr

19.000

Trên 250gr – 500gr

25.500

Trên 500gr – 1000gr

37.000

Trên 1000gr – 1500gr

48.000

Trên 1500gr – 2000gr

59.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

5.500

       

 

 

 2.   Cước hẹn giờ:

2.1 Bảng cước chưa thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 2.000gr

120.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

10.000

 

       

    2.2 Bảng cước đã có thuế VAT:

 

Nấc trọng lượng

Mức cước

Đến 2.000gr

132.000

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

11.000

 

V. Cước chuyển phát nhanh hàng chất lỏng (không bị cấm), thực phẩm, Vacxin:

      - Đối với lô hàng có trọng lượng đến 01 kg: cước phí 90.000 đồng/lô hàng/1kg

(từ 01 kg trở lên: cước phí = 90.000 đồng + 18.000 đồng cho mỗi kg tiếp theo)

- Gửi kèm theo chứng từ hợp pháp của lô hàng gửi.

 

VI. Cước phí đóng gói bưu kiện:

 

Kích thước hàng hoá dễ vỡ

Kích thước ≥100cm

Dài, rộng, cao < 30cm : cước phí 20.000 đồng

Đóng thùng bằng gỗ hoặc xốp theo thoả thuận

30 cm ≤ dài, rộng, cao ≤ 50 cm: cước phí 30.000 đồng

Dài, rộng, cao > 50cm: cước phí 50.000 đồng

(Giá chưa bao gồm thuế VAT và phụ phí)

 

Ghi chú:

- Hàng cồng kềnh chuyển bằng đường hàng không: (theo Vietnam Airlines)

Cách tính: Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao ÷ 6.000 = Trọng lượng Kg

- Hàng cồng kềnh chuyển bằng đường bộ:

Cách tính: Số đo (m) Dài x Rộng x Cao x 300 = Trọng lượng Kg

 

VII. Cước các dịch vụ cộng thêm: (Giá chưa bao gồm thuế VAT)

 

STT

LOẠI DỊCH VỤ

MỨC CƯỚC

GHI CHÚ

1

Dịch vu phát tận tay

2.727 đồng/bưu gửi

 

2

Dịch vụ khai giá

3% giá trị khai giá, mức tối thiểu 9.091 đồng/bưu gửi

 

3

Dịch vụ báo phát

2.727 đồng/bưu gửi

 

4

Dịch vụ rút bưu gửi

 

 

4.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

Miễn cước

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng

4.2

Đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:

-    Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi

-   Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

 

 

5.1

Còn tại bưu cục gốc

-   Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi

Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ

5.2

Đã chuyển khỏi bưu cục gốc

-   Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi

-   Thu cước phát sinh (nếu dịa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát, khác tỉnh so với đại chỉ cũ)

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng

6

Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước

Cước thu là 0.75% của giá trị bưu gửi, tối thiểu 6.364 đồng/bưu gửi

Mức cước này không bao gồm cước chính, cước trả các khoản tiền khách hàng uỷ thác cho Bưu điện thu hộ và các dịch vụ công thêm khác (nếu có)

7

Chuyển hoàn (= cước VE cũ)

 

 

7.1

Chuyển hoàn bưu gửi không phát được do phía Bưu điện

- Miễn cước: bưu gửi đến 500gr hoặc nội tỉnh

- Thu 50% cước chính bưu gửi >500gr

 

7.2

Chuyển hoàn theo yêu cầu của người gửi

  Thu 100% cước chính

 

Tin tức
Danh sách bưu gửi vô thừa nhận năm 2017
Danh sách bưu gửi vô thừa nhận năm 2017VTN_ NAM 2017 TONG HOP.xls
TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUA BƯU ĐIỆN
Sau thời gian khẩn trương hoàn tất các công tác chuẩn bị, sáng ngày 28/07/2017 Bưu điện tỉnh Bình Dương đã chính thức khai trương dịch vụ tiếp nhận ...
Hội nghị sơ kết và lễ kết kết hợp tác giữa Bưu điện và Sở Tư pháp Bình Dương
Lễ ký kết hợp tác giữa Bưu điện và sở Tư pháp Bình Dương Sáng ngày 28/2/2017 Bưu điện tỉnh Bình Dương phối hợp cùng Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương tổ chức Hội nghị sơ kết công tác 2 năm tiếp nhận, chuyển phát ...
Danh sách các Bưu gửi vô thừa nhận năm 2016
Hàng vô thừa nhận Danh sách các file vô thừa nhận năm 2016Danh sách các file vô thừa nhận năm 2016
Thông tin tuyển dụng Bưu điện tỉnh Bình Dương
Tuyển dụng năm 2016 Bưu điện tỉnh Bình Dương cần tuyển gấp: 1/. 04 Nhân viên Kinh doanh tiếp thị (làm việc tại địa bàn: Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Bến Cát):· Độ ...
Quảng cáo